nữ thi sĩ
Định nghĩa
- Danh từ:
- Người phụ nữ làm thơ: "nữ thi sĩ" chỉ một người phụ nữ có tài năng sáng tác thơ ca.
- Nhà thơ nữ: Từ này dùng để phân biệt với "thi sĩ" (nam giới), nhấn mạnh giới tính của người làm thơ.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Nữ thi sĩ Xuân Quỳnh là một trong những nhà thơ nổi tiếng của Việt Nam. (Xuân Quỳnh là người phụ nữ có tài làm thơ và được nhiều người biết đến.)
- Bà ấy được coi là nữ thi sĩ tài hoa nhất thế kỷ 20. (Bà ấy được xem là nhà thơ nữ xuất sắc nhất trong thế kỷ 20.)
Các cách sử dụng nâng cao
"nữ thi sĩ tài danh": người phụ nữ làm thơ có tiếng tăm và tài năng.
- Nữ thi sĩ tài danh Hồ Xuân Hương để lại nhiều tác phẩm bất hủ. (Nhà thơ nữ nổi tiếng Hồ Xuân Hương có nhiều bài thơ giá trị.)
"nữ thi sĩ hiện đại": nhà thơ nữ trong thời kỳ đương đại.
- Các nữ thi sĩ hiện đại thường viết về tình yêu và cuộc sống. (Những nhà thơ nữ ngày nay hay sáng tác về tình yêu và đời sống.)
Biến thể và từ gần giống
Thi sĩ (danh từ): người làm thơ, không phân biệt giới tính.
- Thi sĩ thường có tâm hồn nhạy cảm. (Người làm thơ thường nhạy cảm với cuộc sống.)
Nhà thơ (danh từ): người chuyên sáng tác thơ, đồng nghĩa với "thi sĩ" nhưng phổ biến hơn.
- Nhà thơ Tố Hữu là một tác gia lớn. (Tố Hữu là một tác giả thơ có tầm ảnh hưởng.)
Thi nhân (danh từ): người làm thơ, từ cổ hơn, thường dùng trong văn chương.
- Thi nhân xưa thường ngắm trăng để làm thơ. (Người làm thơ thời xưa hay nhìn trăng để sáng tác.)
Từ đồng nghĩa
- Nhà thơ nữ: người phụ nữ làm thơ, cách nói thông dụng.
- Nữ sĩ: người phụ nữ có tài văn chương, thường dùng để chỉ cả nhà thơ lẫn nhà văn nữ.
Thành ngữ liên quan
- Nữ thi sĩ tài hoa bạc mệnh: chỉ người phụ nữ làm thơ có tài nhưng cuộc đời ngắn ngủi hoặc nhiều bất hạnh.
- Nữ thi sĩ tài hoa bạc mệnh như Hàn Mặc Tử thường gây xúc động. (Nhà thơ nữ tài năng nhưng mệnh yếu như Hàn Mặc Tử thường làm người ta cảm động.)